Thiết kế theo yêu cầu

Quy trình sản xuất, lắp đặt, vận hành: Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008
Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN và CE (tiêu chuẩn châu Âu )
Tốc độ di chuyển: Từ 30m/ phút - 105m/ phút.
Tải trọng: Tải trọng 750 kg đến 1600 kg (tương đương với khoảng 10 - 24 người)
Tần suất hoạt động phục vụ lớn
Hành trình: đến 100m (tương đương với 30 tầng)
Phù hợp với nhiều công trình bệnh viện
Độ ổn định, an toàn cao.
1. Tải trọng = 1000 kg; Tốc độ = 60 - 90 m/ phút; Cửa mở JJ X HH = 1000 mm x 2100 mm; Cabin AA x BB = 1100 mm x 2100 mm; Hố thang AH x BH = 1900 x 2550 mm; OH/ Pit = 4200/ 1400 - 4400/1500 mm.
2. Tải trọng = 1350 kg; Tốc độ = 60 - 90 m/ phút; Cửa mở JJ X HH = 1100 mm x 2100 mm; Cabin AA x BB = 1300 mm x 2300 mm; Hố thang AH x BH = 2100 x 2800 mm; OH/ Pit = 4200/ 1400 - 4400/1500 mm.
3. Tải trọng = 1500 kg; Tốc độ = 60 - 90 m/ phút; Cửa mở JJ X HH = 1200 mm x 2100 mm; Cabin AA x BB = 1400 mm x 2300 mm; Hố thang AH x BH = 2200 x 1500 mm; OH/ Pit = 4200/ 1400 - 4400/1500 mm.
Tiêu chuẩn kỹ thuật thang tải giường bệnh không có phòng máy:
1. Tải trọng = 1000 kg; Tốc độ = 60 - 90 m/ phút; Cửa mở JJ X HH = 1000 mm x 2100 mm; Cabin AA x BB = 1100 mm x 2100 mm; Hố thang AH x BH = 2000 x 2550 mm; OH/ Pit = 4200/ 1400 - 4400/1500 mm.
2. Tải trọng = 1350 kg; Tốc độ = 60 - 90 m/ phút; Cửa mở JJ X HH = 1100 mm x 2100 mm; Cabin AA x BB = 1300 mm x 2300 mm; Hố thang AH x BH = 2300 x 2800 mm; OH/ Pit = 4200/ 1500 - 4400/1500 mm.
3. Tải trọng = 1500 kg; Tốc độ = 60 - 90 m/ phút; Cửa mở JJ X HH = 1200 mm x 2300 mm; Cabin AA x BB = 1400 mm x 2300 mm; Hố thang AH x BH = 2300 x 2800 mm; OH/ Pit = 4200/ 1500 - 4400/1500 mm.